1 MÁY KHOAN DÂN DỤNG
Sản phẩm này được thiết kế theo một tư duy mớI để đáp ứng cho nhu cầu phổ thông về máy khoan. Nó có tính ứng dụng và linh hoạt rất cao trong dân dụng,
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
TÊN THÔNG SỐ |
Z3125A |
Z3132 |
|
Khả năng khoan ( Cm) |
25 |
32 |
|
Mũi khoan |
Số 3 |
Số 4 |
|
Tốc độ di chuyển trục khoan (mm) |
160 |
|
Khoảng tớI trục khoan (mm) |
360 – 730 |
|
Khoảng đỉnh mũi khoan tớI bàn làm việc (mm) |
100 – 600 |
140 – 560 |
|
Tốc độ quay của trục khoan (điều chỉnh 08 bước) (vòng/phút) |
24 – 2.400 |
|
Kích thước bàn làm việc (Dài x Rộng) mm |
1.160 x 690 |
|
Khoảng chạy khoan đứng (mm) |
700 |
|
Khoảng chạy khoan ngang (mm) |
400 |
|
Công suất động cơ chính (Kw) |
1.1/1.5 |
|
Kích thước máy (mm) |
1.610 x 690 x 1.860 |
|
Trọng lượng (Kg) |
800 |