- Máy ứng dụng cho kết cấu thép. Đặc biệt ứng dụng xử lý các dầm “H” lớn và những dầm thép lớn.
- Công nghệ điều khiển FAGOR.
- Được lập trình và xử lý bởI máy tính tốc độ cao.
- Hiệu suất cao và rất dễ vận hành.
- Chiều dài phôi gia công ứng dụng: 16m.
- Chiều rộng phôi ứng dụng: 1.000 - 2.000 mm
- Chiều cao phôi ứng dụng: 400 – 1000 mm.
- Một cổng dịch chuyển cùng vớI 03 mũi khoan được lắp ở 03 hướng trên, trái, phảI, nên nó có thể khoan 03 cạnh của một kết cấu thép chữ “H”
- 03 trục mũi khoan có thể di chuyển (thò, thụt) được, máy khoan đỉnh có thể di chuyển theo phương ngang trên khung cổng ngang, 02 máy khoan trái, phảI dịch chuyển lên xuống theo hai thanh dẫn hướng thẳng đứng được bố trí hai bên.
- Dầm “H” hoặc phôi gia công được kéo thẳng lên đặt trên bàn làm việc, trên bàn làm việc có có nhiều giá đỡ chữ “T” và thiết bị điều chỉnh vị trí thủy lực, nên phôi sẽ nhanh chóng được định vị trước khi bắt đầu gia công.
|
Kích thước phôi gia công |
Kích thước phôi max (C x R) |
2.000 x 1.000 mm |
|
Kích thước phôi min (CxR) |
1.000 x 400 mm |
|
Chiều dài phôi max |
16 m |
|
Mũi khoan |
LoạI |
Chức năng CNC |
|
Số lượng |
3 |
|
Đường kính mũi khoan |
f50 |
|
Tốc độ quay mũi khoan |
120 – 560 (v/ph) |
|
Chiều dài mũi khoan |
600 (mm) |
|
Tốc độ khoan (mm/giây) |
0 – 4.000 |
|
Động cơ khoan (kW) |
5.5 x 3 |
|
Động cơ phụ (Kw) |
1 x 3 |
|
Dọc theo trục X |
Chiều dài (m) |
16 |
|
Tốc độ di chuyển Max |
8 (m/giây) |
|
Công suất động cơ phụ(kW) |
2 x 2 |
|
Mỏ khoan trên trục Y |
Chiều dài (mm) |
2.000 |
|
Tốc độ di chuyển (m/giây) |
10 |
|
Công suất động cơ phụ (kW) |
1 |
|
Mũi khoan trái, phải |
Chiều dài (mm) |
1.000 |
|
Tốc độ di chuyển max |
10 (m/giây) |
|
Công suất động cơ phụ |
1.5 x 2 |
|
Bơm thủy lực |
Công suất động cơ (kW) |
2.2 + 0.75 |
|
Bơm làm mát |
Công suất động cơ (kW) |
0.45 |
|
Bơm làm mát |
Tổng công suất (kW) |
0.45 (kW) |
|
|
Tổng công suất (kW) |
35 | |