- Máy khoan dùng cho kết cấu thép.
- Có thể khoan đồng thờI 03 cạnh của kết cấu thép chữ “H”
- Chuyển đổi chính xác Cad/Cam
- Kết cấu thép chữ “H” lớn nhất ứng dụng1.250 x 600 (mm)
B ẢNG TH ÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Kiểu |
SWZ1000 |
SWZ1250 |
|
Kích thước phôi |
Kích thước phôi “H” |
Lớn nhất |
1000 x 500 |
1250 x 600 |
|
Nhỏ nhất |
150 x 75 |
|
Chiều dài (mm) |
Tự động |
³2.700 |
|
Tác đ tay |
³610 |
|
Trọng l phôi Max(Kg) |
|
5.000 |
10.000 |
|
Chiều dày (mm) |
|
80 |
|
Đ kính lỗ khoan |
Khoan đứng |
f12 - f33.5 |
|
Khoan nằm |
f12 - f26.5 |
|
|
Số lượng mũi khoan |
|
Trên, trái, phảI ( 03 mũi) |
|
|
Tốc độ quay (v/ph) |
|
180 – 650 |
|
|
Tốc độ nhập liệu |
|
20 – 300 (mm/giây) |
|
|
Khoảng mũi khoan trái/phải dịch chuyển (mm) |
|
30 470 |
30 - 570 |
|
|
Khoảng mũi khoan đỉnh dịch chuyển (mm) |
|
45 – 920 |
45 – 1160 |
|
Kích thước(DxRxC) (mm) |
|
4450x3050x350 |
4700x3050x3520 |
|
Tổng csuất (kW) |
|
28 |
|
Tổng trọng lượng (Kg) |
|
7 tấn |
8 tấn |